治 đọc là zhì, thuộc bộ 85 (水), gồm 8 nét.
治
zhì
Bộ thủ 85 (水)8 nét
Phân rã chữ 治
⿰氵台
Cách viết 治 (thứ tự nét)
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 治
- 治 zhì – chữa bệnh; quản lý
- 政治 zhèngzhì – chính trị
- 救治 jiùzhì – cứu chữa
- 整治 zhěngzhì – chỉnh đốn
- 根治 gēnzhì – chữa tận gốc
- 治安 zhì'ān – trị an
- 治愈 zhìyù – chữa khỏi
- 治理 zhìlǐ – quản lý, xử lý
- 治疗 zhìliáo – điều trị
- 法治 fǎzhì – pháp trị
- 统治 tǒngzhì – thống trị
- 防治 fángzhì – phòng và chữa
- 三明治 sānmíngzhì – bánh sandwich
- 自治区 zìzhìqū – khu tự trị
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)