治理 đọc là zhìlǐ, nghĩa là quản lý, xử lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
治理
zhìlǐ
quản lý, xử lý

Hán Việt: trị lý

động từ

Ví dụ với 治理

政府正在治理污染。
Zhèngfǔ zhèngzài zhìlǐ wūrǎn.
Chính phủ đang xử lý ô nhiễm.
河水经过治理变清了。
Héshuǐ jīngguò zhìlǐ biàn qīng le.
Nước sông sau khi được xử lý đã trong lại.

Cách viết 治理 (thứ tự nét)

治… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 治理

ChữPinyinBộ thủSố nét
治zhì氵8
理lǐ王11

Hỏi nhanh về 治理

治理 tiếng Trung là gì?

治理 (zhìlǐ) nghĩa là quản lý, xử lý (động từ).

治理 đọc thế nào?

治理 đọc là zhìlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 治理 thế nào?

Ví dụ: 政府正在治理污染。 (Zhèngfǔ zhèngzài zhìlǐ wūrǎn.) nghĩa là: Chính phủ đang xử lý ô nhiễm.

治理 thuộc cấp HSK mấy?

治理 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.