治安 đọc là zhì'ān, nghĩa là trị an. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
治安
zhì'ān
trị an
danh từ
Ví dụ với 治安
这个小区的治安很好,晚上很安全。
Zhège xiǎoqū de zhì'ān hěn hǎo, wǎnshang hěn ānquán.
Trị an của khu dân cư này rất tốt, buổi tối rất an toàn.
旅游城市要加强夜间治安管理。
Lǚyóu chéngshì yào jiāqiáng yèjiān zhì'ān guǎnlǐ.
Thành phố du lịch cần tăng cường quản lý trị an ban đêm.
Cách viết 治安 (thứ tự nét)
治… nét
安… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 治安
治安 tiếng Trung là gì?
治安 (zhì'ān) nghĩa là trị an (danh từ).
治安 đọc thế nào?
治安 đọc là zhì'ān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 治安 thế nào?
Ví dụ: 这个小区的治安很好,晚上很安全。 (Zhège xiǎoqū de zhì'ān hěn hǎo, wǎnshang hěn ānquán.) nghĩa là: Trị an của khu dân cư này rất tốt, buổi tối rất an toàn.
治安 thuộc cấp HSK mấy?
治安 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.