自治区 đọc là zìzhìqū, nghĩa là khu tự trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自治区
zìzhìqū
khu tự trị
danh từ

Ví dụ với 自治区

我们假期去了一个自治区旅游,那里的草原很美。
Wǒmen jiàqī qù le yí ge zìzhìqū lǚyóu, nàli de cǎoyuán hěn měi.
Kỳ nghỉ chúng tôi đến một khu tự trị du lịch, thảo nguyên ở đó rất đẹp.
地理课上,老师让我们说出五个自治区的名字。
Dìlǐ kè shang, lǎoshī ràng wǒmen shuōchu wǔ ge zìzhìqū de míngzi.
Trong giờ địa lý, thầy bảo chúng tôi nói tên năm khu tự trị.

Cách viết 自治区 (thứ tự nét)

自… nét
治… nét
区… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自治区

自治区 tiếng Trung là gì?

自治区 (zìzhìqū) nghĩa là khu tự trị (danh từ).

自治区 đọc thế nào?

自治区 đọc là zìzhìqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自治区 thế nào?

Ví dụ: 我们假期去了一个自治区旅游,那里的草原很美。 (Wǒmen jiàqī qù le yí ge zìzhìqū lǚyóu, nàli de cǎoyuán hěn měi.) nghĩa là: Kỳ nghỉ chúng tôi đến một khu tự trị du lịch, thảo nguyên ở đó rất đẹp.

自治区 thuộc cấp HSK mấy?

自治区 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.