政治 đọc là zhèngzhì, nghĩa là chính trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
政治
zhèngzhì
chính trị
danh từ

Ví dụ với 政治

他对政治不感兴趣。
Tā duì zhèngzhì bù gǎn xìngqù.
Anh ấy không hứng thú với chính trị.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 政治课 (môn chính trị), 政治家 (chính trị gia).

Cách viết 政治 (thứ tự nét)

政… nét
治… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 政治

ChữPinyinBộ thủSố nét
政zhèng攵9
治zhì氵8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 政治

政治 tiếng Trung là gì?

政治 (zhèngzhì) nghĩa là chính trị (danh từ).

政治 đọc thế nào?

政治 đọc là zhèngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 政治 thế nào?

Ví dụ: 他对政治不感兴趣。 (Tā duì zhèngzhì bù gǎn xìngqù.) nghĩa là: Anh ấy không hứng thú với chính trị.

政治 thuộc cấp HSK mấy?

政治 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet