成 đọc là chéng, thuộc bộ 62 (戈), gồm 7 nét.
成
chéng
Bộ thủ 62 (戈)7 nét
Phân rã chữ 成
⿰丁戈
Cách viết 成 (thứ tự nét)
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 成
- 成 chéng – thành, trở thành; xong, được
- 成 chéng – phần mười, thành (10%)
- 不成 bùchéng – không được; chẳng lẽ (cuối câu hỏi)
- 促成 cùchéng – thúc đẩy thành
- 八成 bāchéng – tám phần; có lẽ
- 养成 yǎngchéng – hình thành, rèn thành
- 分成 fēnchéng – chia thành
- 分成 fēnchéng – chia thành
- 变成 biànchéng – biến thành, trở thành
- 合成 héchéng – tổng hợp; ghép lại
- 完成 wánchéng – hoàn thành
- 建成 jiànchéng – xây xong; hoàn thành xây dựng
- 当成 dàngchéng – coi như, xem là
- 形成 xíngchéng – hình thành
- 成为 chéngwéi – trở thành
- 成交 chéngjiāo – chốt giao dịch, thành giao
- 成人 chéngrén – người lớn, người trưởng thành
- 一事无成 yíshìwúchéng – không làm nên chuyện
- 一成不变 yìchéngbúbiàn – bất biến
- 众志成城 zhòngzhìchéngchéng – muôn người một lòng
- 出口成章 chūkǒuchéngzhāng – ăn nói văn hoa
- 心想事成 xīnxiǎngshìchéng – cầu được ước thấy
- 急于求成 jíyúqiúchéng – nóng vội cầu thành
- 恼羞成怒 nǎoxiūchéngnù – xấu hổ hóa giận
HT-07