促成 đọc là cùchéng, nghĩa là thúc đẩy thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
促成
cùchéng
thúc đẩy thành
động từ

Cách viết 促成 (thứ tự nét)

促… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 促成

促成 tiếng Trung là gì?

促成 (cùchéng) nghĩa là thúc đẩy thành (động từ).

促成 đọc thế nào?

促成 đọc là cùchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

促成 thuộc cấp HSK mấy?

促成 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet