恼羞成怒 đọc là nǎoxiūchéngnù, nghĩa là xấu hổ hóa giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
恼羞成怒
nǎoxiūchéngnù
xấu hổ hóa giận
thành ngữ

Ví dụ với 恼羞成怒

被大家当面指出错误,他恼羞成怒地走了。
Bèi dàjiā dāngmiàn zhǐchū cuòwù, tā nǎoxiūchéngnù de zǒu le.
Bị mọi người chỉ ra lỗi ngay trước mặt, anh ta xấu hổ quá hóa giận rồi bỏ đi.
别开他的玩笑了,小心他恼羞成怒。
Bié kāi tā de wánxiào le, xiǎoxīn tā nǎoxiūchéngnù.
Đừng trêu anh ấy nữa, coi chừng anh ấy xấu hổ quá rồi nổi giận.

Cách viết 恼羞成怒 (thứ tự nét)

恼… nét
羞… nét
成… nét
怒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 恼羞成怒

恼羞成怒 tiếng Trung là gì?

恼羞成怒 (nǎoxiūchéngnù) nghĩa là xấu hổ hóa giận (thành ngữ).

恼羞成怒 đọc thế nào?

恼羞成怒 đọc là nǎoxiūchéngnù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恼羞成怒 thế nào?

Ví dụ: 被大家当面指出错误,他恼羞成怒地走了。 (Bèi dàjiā dāngmiàn zhǐchū cuòwù, tā nǎoxiūchéngnù de zǒu le.) nghĩa là: Bị mọi người chỉ ra lỗi ngay trước mặt, anh ta xấu hổ quá hóa giận rồi bỏ đi.

恼羞成怒 thuộc cấp HSK mấy?

恼羞成怒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.