心想事成 đọc là xīnxiǎngshìchéng, nghĩa là cầu được ước thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
心想事成
xīnxiǎngshìchéng
cầu được ước thấy
thành ngữ

Ví dụ với 心想事成

新年到了,祝大家心想事成!
Xīnnián dào le, zhù dàjiā xīnxiǎngshìchéng!
Năm mới đến rồi, chúc mọi người cầu được ước thấy!
愿你在新的一年里万事如意,心想事成。
Yuàn nǐ zài xīn de yì nián li wànshìrúyì, xīnxiǎngshìchéng.
Chúc bạn trong năm mới vạn sự như ý, cầu được ước thấy.

Cách viết 心想事成 (thứ tự nét)

心… nét
想… nét
事… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 心想事成

心想事成 tiếng Trung là gì?

心想事成 (xīnxiǎngshìchéng) nghĩa là cầu được ước thấy (thành ngữ).

心想事成 đọc thế nào?

心想事成 đọc là xīnxiǎngshìchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心想事成 thế nào?

Ví dụ: 新年到了,祝大家心想事成! (Xīnnián dào le, zhù dàjiā xīnxiǎngshìchéng!) nghĩa là: Năm mới đến rồi, chúc mọi người cầu được ước thấy!

心想事成 thuộc cấp HSK mấy?

心想事成 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.