建成 đọc là jiànchéng, nghĩa là xây xong; hoàn thành xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
建成
jiànchéng
xây xong; hoàn thành xây dựng
động từ
Ví dụ với 建成
新学校去年建成了。
Xīn xuéxiào qùnián jiànchéng le.
Trường mới đã xây xong từ năm ngoái.
Lưu ý khi dùng
建成 = xây xong và đưa vào sử dụng.
Cách viết 建成 (thứ tự nét)
建… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 建成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 建 | jiàn | 廴 | 8 |
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 建成
建成 tiếng Trung là gì?
建成 (jiànchéng) nghĩa là xây xong; hoàn thành xây dựng (động từ).
建成 đọc thế nào?
建成 đọc là jiànchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 建成 thế nào?
Ví dụ: 新学校去年建成了。 (Xīn xuéxiào qùnián jiànchéng le.) nghĩa là: Trường mới đã xây xong từ năm ngoái.
建成 thuộc cấp HSK mấy?
建成 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet