成 đọc là chéng, nghĩa là phần mười, thành (10%). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
成
chéng
phần mười, thành (10%)
lượng từBộ thủ 戈6 nét

Ví dụ với 成

今年有七成学生通过了考试。
Jīnnián yǒu qī chéng xuésheng tōngguò le kǎoshì.
Năm nay bảy phần mười học sinh đã đỗ kỳ thi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ chỉ phần mười: 三成 (30%), 八成 (80%); 八成 còn là phó từ "khả năng cao" (八成会下雨). Nghĩa thông dụng "thành, trở thành" ở trang cheng-thanh.

Cách viết 成 (thứ tự nét)

成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 成

成 tiếng Trung là gì?

成 (chéng) nghĩa là phần mười, thành (10%) (lượng từ).

成 đọc thế nào?

成 đọc là chéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成 thế nào?

Ví dụ: 今年有七成学生通过了考试。 (Jīnnián yǒu qī chéng xuésheng tōngguò le kǎoshì.) nghĩa là: Năm nay bảy phần mười học sinh đã đỗ kỳ thi.

成 thuộc cấp HSK mấy?

成 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet