想 đọc là xiǎng, thuộc bộ 61 (心), gồm 13 nét.
想
xiǎng
Bộ thủ 61 (心)13 nét
Phân rã chữ 想
⿱相心
Cách viết 想 (thứ tự nét)
想… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tưởng
Từ vựng có chữ 想
- 想 xiǎng – muốn; nghĩ; nhớ
- 休想 xiūxiǎng – đừng mơ
- 回想 huíxiǎng – nhớ lại
- 妄想 wàngxiǎng – vọng tưởng
- 幻想 huànxiǎng – tưởng tượng viển vông, mơ tưởng
- 思想 sīxiǎng – tư tưởng; suy nghĩ
- 想到 xiǎngdào – nghĩ đến
- 想念 xiǎngniàn – nhớ, nhớ nhung
- 想法 xiǎngfǎ – ý nghĩ, cách nghĩ; ý kiến
- 想象 xiǎngxiàng – tưởng tượng
- 想起 xiǎngqǐ – nhớ lại, nghĩ ra
- 感想 gǎnxiǎng – cảm tưởng, suy nghĩ sau khi trải nghiệm
- 构想 gòuxiǎng – hình dung, ý tưởng
- 梦想 mèngxiǎng – ước mơ; mơ ước
- 猜想 cāixiǎng – phỏng đoán
- 理想 lǐxiǎng – lý tưởng; ước mơ
- 着想 zhuóxiǎng – nghĩ cho
- 没想到 méi xiǎngdào – không ngờ
- 可想而知 kěxiǎng'érzhī – có thể đoán được
- 异想天开 yìxiǎngtiānkāi – nghĩ viển vông
- 心想事成 xīnxiǎngshìchéng – cầu được ước thấy
- 思前想后 sīqiánxiǎnghòu – suy trước tính sau
- 想方设法 xiǎngfāngshèfǎ – tìm mọi cách
- 意想不到 yìxiǎngbúdào – không ngờ tới
HT-07