构想 đọc là gòuxiǎng, nghĩa là hình dung, ý tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
构想
gòuxiǎng
hình dung, ý tưởng
động từ, danh từ

Ví dụ với 构想

他花了一个月构想这部小说的情节。
Tā huā le yí ge yuè gòuxiǎng zhè bù xiǎoshuō de qíngjié.
Anh ấy mất một tháng để hình dung cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này.
设计师正在构想新办公室的布局。
Shèjìshī zhèngzài gòuxiǎng xīn bàngōngshì de bùjú.
Nhà thiết kế đang hình dung bố cục của văn phòng mới.

Cách viết 构想 (thứ tự nét)

构… nét
想… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 构想

构想 tiếng Trung là gì?

构想 (gòuxiǎng) nghĩa là hình dung, ý tưởng (động từ, danh từ).

构想 đọc thế nào?

构想 đọc là gòuxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 构想 thế nào?

Ví dụ: 他花了一个月构想这部小说的情节。 (Tā huā le yí ge yuè gòuxiǎng zhè bù xiǎoshuō de qíngjié.) nghĩa là: Anh ấy mất một tháng để hình dung cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này.

构想 thuộc cấp HSK mấy?

构想 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.