意想不到 đọc là yìxiǎngbúdào, nghĩa là không ngờ tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
意想不到
yìxiǎngbúdào
không ngờ tới
thành ngữ
Ví dụ với 意想不到
这次旅行中,我们遇到了意想不到的惊喜。
Zhè cì lǚxíng zhōng, wǒmen yùdào le yìxiǎngbúdào de jīngxǐ.
Trong chuyến đi này, chúng tôi gặp được niềm vui bất ngờ.
比赛结果让所有人都感到意想不到。
Bǐsài jiéguǒ ràng suǒyǒu rén dōu gǎndào yìxiǎngbúdào.
Kết quả trận đấu khiến ai cũng thấy bất ngờ.
Cách viết 意想不到 (thứ tự nét)
意… nét
想… nét
不… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 意想不到
意想不到 tiếng Trung là gì?
意想不到 (yìxiǎngbúdào) nghĩa là không ngờ tới (thành ngữ).
意想不到 đọc thế nào?
意想不到 đọc là yìxiǎngbúdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 意想不到 thế nào?
Ví dụ: 这次旅行中,我们遇到了意想不到的惊喜。 (Zhè cì lǚxíng zhōng, wǒmen yùdào le yìxiǎngbúdào de jīngxǐ.) nghĩa là: Trong chuyến đi này, chúng tôi gặp được niềm vui bất ngờ.
意想不到 thuộc cấp HSK mấy?
意想不到 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.