异想天开 đọc là yìxiǎngtiānkāi, nghĩa là nghĩ viển vông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
异想天开
yìxiǎngtiānkāi
nghĩ viển vông
thành ngữ

Ví dụ với 异想天开

他想一夜之间发财,简直是异想天开。
Tā xiǎng yí yè zhījiān fā cái, jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi.
Anh ta muốn chỉ sau một đêm đã phát tài, đúng là nghĩ viển vông.
这个设计看起来异想天开,却很有创意。
Zhège shèjì kàn qǐlai yìxiǎngtiānkāi, què hěn yǒu chuàngyì.
Thiết kế này nhìn có vẻ viển vông nhưng lại rất sáng tạo.

Cách viết 异想天开 (thứ tự nét)

异… nét
想… nét
天… nét
开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 异想天开

异想天开 tiếng Trung là gì?

异想天开 (yìxiǎngtiānkāi) nghĩa là nghĩ viển vông (thành ngữ).

异想天开 đọc thế nào?

异想天开 đọc là yìxiǎngtiānkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 异想天开 thế nào?

Ví dụ: 他想一夜之间发财,简直是异想天开。 (Tā xiǎng yí yè zhījiān fā cái, jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi.) nghĩa là: Anh ta muốn chỉ sau một đêm đã phát tài, đúng là nghĩ viển vông.

异想天开 thuộc cấp HSK mấy?

异想天开 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.