没想到 đọc là méi xiǎngdào, nghĩa là không ngờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
没想到
méi xiǎngdào
không ngờ
cụm từ
Ví dụ với 没想到
没想到你也来了。
Méi xiǎngdào nǐ yě lái le.
Không ngờ bạn cũng đến.
Lưu ý khi dùng
Diễn tả sự bất ngờ; có thể đứng đầu câu hoặc làm vị ngữ: 真没想到.
Cách viết 没想到 (thứ tự nét)
没… nét
想… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 没想到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 没 | méi | 氵 | 7 |
| 想 | xiǎng | 心 | 13 |
| 到 | dào | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 没想到
没想到 tiếng Trung là gì?
没想到 (méi xiǎngdào) nghĩa là không ngờ (cụm từ).
没想到 đọc thế nào?
没想到 đọc là méi xiǎngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没想到 thế nào?
Ví dụ: 没想到你也来了。 (Méi xiǎngdào nǐ yě lái le.) nghĩa là: Không ngờ bạn cũng đến.
没想到 thuộc cấp HSK mấy?
没想到 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet