引 đọc là yǐn, thuộc bộ 57 (弓), gồm 4 nét.
引
yǐn
Bộ thủ 57 (弓)4 nét
Phân rã chữ 引
⿰弓丨
Cách viết 引 (thứ tự nét)
引… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 引
- 引 yǐn – dẫn, kéo; trích
- 吸引 xīyǐn – thu hút, hấp dẫn
- 引入 yǐnrù – đưa vào, du nhập
- 引发 yǐnfā – gây ra, dẫn đến
- 引导 yǐndǎo – dẫn dắt, hướng dẫn
- 引擎 yǐnqíng – động cơ
- 引用 yǐnyòng – trích dẫn
- 引荐 yǐnjiàn – giới thiệu
- 引诱 yǐnyòu – dụ dỗ
- 引起 yǐnqǐ – gây ra, khơi dậy
- 引进 yǐnjìn – nhập về, đưa vào
- 引领 yǐnlǐng – dẫn dắt
- 指引 zhǐyǐn – chỉ dẫn
- 引人入胜 yǐnrénrùshèng – hấp dẫn
- 引人注目 yǐnrénzhùmù – thu hút sự chú ý
- 引经据典 yǐnjīngjùdiǎn – dẫn kinh điển
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)