引荐 đọc là yǐnjiàn, nghĩa là giới thiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
引荐
yǐnjiàn
giới thiệu
động từ
Ví dụ với 引荐
经老师引荐,他认识了这位著名的画家。
Jīng lǎoshī yǐnjiàn, tā rènshi le zhè wèi zhùmíng de huàjiā.
Nhờ thầy giới thiệu, cậu ấy đã quen biết vị họa sĩ nổi tiếng này.
你能不能帮我向贵公司的经理引荐一下?
Nǐ néng bu néng bāng wǒ xiàng guì gōngsī de jīnglǐ yǐnjiàn yíxià?
Anh có thể giới thiệu giúp tôi với giám đốc quý công ty được không?
Cách viết 引荐 (thứ tự nét)
引… nét
荐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 引荐
引荐 tiếng Trung là gì?
引荐 (yǐnjiàn) nghĩa là giới thiệu (động từ).
引荐 đọc thế nào?
引荐 đọc là yǐnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引荐 thế nào?
Ví dụ: 经老师引荐,他认识了这位著名的画家。 (Jīng lǎoshī yǐnjiàn, tā rènshi le zhè wèi zhùmíng de huàjiā.) nghĩa là: Nhờ thầy giới thiệu, cậu ấy đã quen biết vị họa sĩ nổi tiếng này.
引荐 thuộc cấp HSK mấy?
引荐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.