引进 đọc là yǐnjìn, nghĩa là nhập về, đưa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
引进
yǐnjìn
nhập về, đưa vào
động từ
Ví dụ với 引进
这家公司引进了新的技术。
Zhè jiā gōngsī yǐnjìn le xīn de jìshù.
Công ty này đã đưa vào công nghệ mới.
Lưu ý khi dùng
Đưa từ bên ngoài vào: 引进技术, 引进人才, 引进设备.
Cách viết 引进 (thứ tự nét)
引… nét
进… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 引进
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 引 | yǐn | 弓 | 4 |
| 进 | jìn | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 引进
引进 tiếng Trung là gì?
引进 (yǐnjìn) nghĩa là nhập về, đưa vào (động từ).
引进 đọc thế nào?
引进 đọc là yǐnjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引进 thế nào?
Ví dụ: 这家公司引进了新的技术。 (Zhè jiā gōngsī yǐnjìn le xīn de jìshù.) nghĩa là: Công ty này đã đưa vào công nghệ mới.
引进 thuộc cấp HSK mấy?
引进 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet