引擎 đọc là yǐnqíng, nghĩa là động cơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
引擎
yǐnqíng
động cơ
danh từ
Ví dụ với 引擎
汽车的引擎声音有点奇怪,最好去检查一下。
Qìchē de yǐnqíng shēngyīn yǒudiǎn qíguài, zuìhǎo qù jiǎnchá yíxià.
Tiếng động cơ ô tô hơi lạ, tốt nhất nên đi kiểm tra một chút.
我平时用这个搜索引擎查资料。
Wǒ píngshí yòng zhège sōusuǒ yǐnqíng chá zīliào.
Bình thường tôi dùng công cụ tìm kiếm này để tra tài liệu.
Cách viết 引擎 (thứ tự nét)
引… nét
擎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 引擎
引擎 tiếng Trung là gì?
引擎 (yǐnqíng) nghĩa là động cơ (danh từ).
引擎 đọc thế nào?
引擎 đọc là yǐnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引擎 thế nào?
Ví dụ: 汽车的引擎声音有点奇怪,最好去检查一下。 (Qìchē de yǐnqíng shēngyīn yǒudiǎn qíguài, zuìhǎo qù jiǎnchá yíxià.) nghĩa là: Tiếng động cơ ô tô hơi lạ, tốt nhất nên đi kiểm tra một chút.
引擎 thuộc cấp HSK mấy?
引擎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.