吸引 đọc là xīyǐn, nghĩa là thu hút, hấp dẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
吸引
xīyǐn
thu hút, hấp dẫn
động từ
Ví dụ với 吸引
这个城市吸引了很多游客。
Zhège chéngshì xīyǐn le hěn duō yóukè.
Thành phố này thu hút rất nhiều du khách.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là người hoặc sự chú ý: 吸引游客, 吸引注意. Làm tính từ: 有吸引力 (có sức hấp dẫn).
Cách viết 吸引 (thứ tự nét)
吸… nét
引… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吸引
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 吸 | xī | 口 | 6 |
| 引 | yǐn | 弓 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吸引
吸引 tiếng Trung là gì?
吸引 (xīyǐn) nghĩa là thu hút, hấp dẫn (động từ).
吸引 đọc thế nào?
吸引 đọc là xīyǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吸引 thế nào?
Ví dụ: 这个城市吸引了很多游客。 (Zhège chéngshì xīyǐn le hěn duō yóukè.) nghĩa là: Thành phố này thu hút rất nhiều du khách.
吸引 thuộc cấp HSK mấy?
吸引 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet