吸 đọc là xī, nghĩa là hít, hút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
吸
xī
hít, hút
động từBộ thủ 口6 nét

Ví dụ với 吸

他吸了一口烟。
Tā xī le yì kǒu yān.
Anh ấy hít một hơi thuốc.

Lưu ý khi dùng

Hít vào, hút: 吸气, 吸水 (hút nước). Trái nghĩa 呼 (thở ra), ghép thành 呼吸 (hô hấp).

Cách viết 吸 (thứ tự nét)

吸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 吸

吸 tiếng Trung là gì?

吸 (xī) nghĩa là hít, hút (động từ).

吸 đọc thế nào?

吸 đọc là xī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 吸 thế nào?

Ví dụ: 他吸了一口烟。 (Tā xī le yì kǒu yān.) nghĩa là: Anh ấy hít một hơi thuốc.

吸 thuộc cấp HSK mấy?

吸 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet