应 đọc là yīng, thuộc bộ 53 (广), gồm 7 nét.
应
yīng
Bộ thủ 53 (广)7 nét
Phân rã chữ 应
⿸广⿱⺍一
Cách viết 应 (thứ tự nét)
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 应
- 应 yīng – nên, cần phải
- 应 yìng – đáp lại, đáp ứng; ứng phó
- 供应 gōngyìng – cung ứng, cung cấp
- 反应 fǎnyìng – phản ứng
- 回应 huíyìng – đáp lại, phản hồi
- 对应 duìyìng – tương ứng
- 应对 yìngduì – ứng phó, đối phó
- 应当 yīngdāng – nên; cần phải
- 应用 yìngyòng – ứng dụng; vận dụng
- 应聘 yìngpìn – ứng tuyển, xin việc
- 应该 yīnggāi – nên, phải
- 效应 xiàoyìng – hiệu ứng
- 相应 xiāngyìng – tương ứng
- 答应 dāying – nhận lời, đồng ý; đáp lại
- 适应 shìyìng – thích nghi; thích ứng
HT-07