回应 đọc là huíyìng, nghĩa là đáp lại, phản hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
回应
huíyìng
đáp lại, phản hồi
động từ
Ví dụ với 回应
我发了信息,他还没回应。
Wǒ fā le xìnxī, tā hái méi huíyìng.
Tôi đã nhắn tin mà anh ấy vẫn chưa phản hồi.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm danh từ: 得到回应 (nhận được phản hồi). Gần 回答 nhưng 回应 là đáp lại tin nhắn, lời kêu gọi, yêu cầu, không chỉ trả lời câu hỏi.
Cách viết 回应 (thứ tự nét)
回… nét
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 回应
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 回 | huí | 囗 | 6 |
| 应 | yìng | 广 | 7 |
Từ liên quan
- 回答huídá · trả lời
- 回复huífù · trả lời
Hỏi nhanh về 回应
回应 tiếng Trung là gì?
回应 (huíyìng) nghĩa là đáp lại, phản hồi (động từ).
回应 đọc thế nào?
回应 đọc là huíyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回应 thế nào?
Ví dụ: 我发了信息,他还没回应。 (Wǒ fā le xìnxī, tā hái méi huíyìng.) nghĩa là: Tôi đã nhắn tin mà anh ấy vẫn chưa phản hồi.
回应 thuộc cấp HSK mấy?
回应 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet