回复 đọc là huífù, nghĩa là trả lời, phản hồi (tin nhắn, thư). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
回复
huífù
trả lời, phản hồi (tin nhắn, thư)
động từ
Ví dụ với 回复
他一直没回复我的消息。
Tā yìzhí méi huífù wǒ de xiāoxi.
Anh ấy mãi chưa trả lời tin nhắn của tôi.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho thư, tin nhắn, email; trả lời câu hỏi nói miệng thường dùng 回答.
Cách viết 回复 (thứ tự nét)
回… nét
复… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 回复
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 回 | huí | 囗 | 6 |
| 复 | fù | 夊 | 9 |
Từ liên quan
- 回答huídá · trả lời
- 消息xiāoxi · tin tức
Hỏi nhanh về 回复
回复 tiếng Trung là gì?
回复 (huífù) nghĩa là trả lời, phản hồi (tin nhắn, thư) (động từ).
回复 đọc thế nào?
回复 đọc là huífù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回复 thế nào?
Ví dụ: 他一直没回复我的消息。 (Tā yìzhí méi huífù wǒ de xiāoxi.) nghĩa là: Anh ấy mãi chưa trả lời tin nhắn của tôi.
回复 thuộc cấp HSK mấy?
回复 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet