供应 đọc là gōngyìng, nghĩa là cung ứng, cung cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
供应
gōngyìng
cung ứng, cung cấp
động từ

Ví dụ với 供应

酒店供应免费早餐。
Jiǔdiàn gōngyìng miǎnfèi zǎocān.
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.

Lưu ý khi dùng

Cung cấp hàng hóa, điện nước, đồ ăn theo nhu cầu: 供应水电, 供应不足 (cung không đủ).

Cách viết 供应 (thứ tự nét)

供… nét
应… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 供应

ChữPinyinBộ thủSố nét
供gōng亻8
应yìng广7

Hỏi nhanh về 供应

供应 tiếng Trung là gì?

供应 (gōngyìng) nghĩa là cung ứng, cung cấp (động từ).

供应 đọc thế nào?

供应 đọc là gōngyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 供应 thế nào?

Ví dụ: 酒店供应免费早餐。 (Jiǔdiàn gōngyìng miǎnfèi zǎocān.) nghĩa là: Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.

供应 thuộc cấp HSK mấy?

供应 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet