应聘 đọc là yìngpìn, nghĩa là ứng tuyển, xin việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
应聘
yìngpìn
ứng tuyển, xin việc

Hán Việt: ứng sính

động từ

Ví dụ với 应聘

他去公司应聘了。
Tā qù gōngsī yìngpìn le.
Anh ấy đến công ty ứng tuyển.
我想应聘这个职位。
Wǒ xiǎng yìngpìn zhège zhíwèi.
Tôi muốn ứng tuyển vị trí này.

Cách viết 应聘 (thứ tự nét)

应… nét
聘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 应聘

ChữPinyinBộ thủSố nét
应yìng广7
聘pìn耳13

Hỏi nhanh về 应聘

应聘 tiếng Trung là gì?

应聘 (yìngpìn) nghĩa là ứng tuyển, xin việc (động từ).

应聘 đọc thế nào?

应聘 đọc là yìngpìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 应聘 thế nào?

Ví dụ: 他去公司应聘了。 (Tā qù gōngsī yìngpìn le.) nghĩa là: Anh ấy đến công ty ứng tuyển.

应聘 thuộc cấp HSK mấy?

应聘 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.