适应 đọc là shìyìng, nghĩa là thích nghi; thích ứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
适应
shìyìng
thích nghi; thích ứng
động từ

Ví dụ với 适应

我还不适应这里的天气。
Wǒ hái bú shìyìng zhèlǐ de tiānqì.
Tôi vẫn chưa quen với thời tiết ở đây.

Cách viết 适应 (thứ tự nét)

适… nét
应… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 适应

ChữPinyinBộ thủSố nét
适shì辶9
应yìng广7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 适应

适应 tiếng Trung là gì?

适应 (shìyìng) nghĩa là thích nghi; thích ứng (động từ).

适应 đọc thế nào?

适应 đọc là shìyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 适应 thế nào?

Ví dụ: 我还不适应这里的天气。 (Wǒ hái bú shìyìng zhèlǐ de tiānqì.) nghĩa là: Tôi vẫn chưa quen với thời tiết ở đây.

适应 thuộc cấp HSK mấy?

适应 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet