效应 đọc là xiàoyìng, nghĩa là hiệu ứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
效应
xiàoyìng
hiệu ứng
Hán Việt: hiệu ứng
danh từ
Ví dụ với 效应
温室效应让地球变暖。
Wēnshì xiàoyìng ràng dìqiú biàn nuǎn.
Hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên.
这是明星效应。
Zhè shì míngxīng xiàoyìng.
Đây là hiệu ứng ngôi sao.
Cách viết 效应 (thứ tự nét)
效… nét
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 效应
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 效 | xiào | 攵 | 10 |
| 应 | yìng | 广 | 7 |
Hỏi nhanh về 效应
效应 tiếng Trung là gì?
效应 (xiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng (danh từ).
效应 đọc thế nào?
效应 đọc là xiàoyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 效应 thế nào?
Ví dụ: 温室效应让地球变暖。 (Wēnshì xiàoyìng ràng dìqiú biàn nuǎn.) nghĩa là: Hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên.
效应 thuộc cấp HSK mấy?
效应 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.