展 đọc là zhǎn, thuộc bộ 44 (尸), gồm 10 nét.
展
zhǎn
Bộ thủ 44 (尸)10 nét
Phân rã chữ 展
⿸尸⿻?衣
Cách viết 展 (thứ tự nét)
展… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 展
- 参展 cānzhǎn – tham gia triển lãm
- 发展 fāzhǎn – phát triển
- 展出 zhǎnchū – trưng bày, triển lãm
- 展开 zhǎnkāi – mở ra; triển khai
- 展望 zhǎnwàng – nhìn về (tương lai), hướng tới
- 展现 zhǎnxiàn – hiện ra, thể hiện
- 展示 zhǎnshì – trưng bày, cho thấy
- 展览 zhǎnlǎn – triển lãm
- 开展 kāizhǎn – triển khai; tiến hành
- 扩展 kuòzhǎn – mở rộng, phát triển
- 拓展 tuòzhǎn – mở rộng
- 施展 shīzhǎn – thi triển
- 舒展 shūzhǎn – duỗi ra, thư thái
- 车展 chēzhǎn – triển lãm ô tô
- 进展 jìnzhǎn – tiến triển
- 一筹莫展 yìchóumòzhǎn – bó tay hết cách
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)