进展 đọc là jìnzhǎn, nghĩa là tiến triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
进展
jìnzhǎn
tiến triển
động từ; danh từ
Ví dụ với 进展
工作进展得很顺利。
Gōngzuò jìnzhǎn de hěn shùnlì.
Công việc tiến triển rất thuận lợi.
Cách viết 进展 (thứ tự nét)
进… nét
展… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 进展
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 进 | jìn | 辶 | 7 |
| 展 | zhǎn | 尸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 进展
进展 tiếng Trung là gì?
进展 (jìnzhǎn) nghĩa là tiến triển (động từ; danh từ).
进展 đọc thế nào?
进展 đọc là jìnzhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进展 thế nào?
Ví dụ: 工作进展得很顺利。 (Gōngzuò jìnzhǎn de hěn shùnlì.) nghĩa là: Công việc tiến triển rất thuận lợi.
进展 thuộc cấp HSK mấy?
进展 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet