车展 đọc là chēzhǎn, nghĩa là triển lãm ô tô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
车展
chēzhǎn
triển lãm ô tô
danh từ
Ví dụ với 车展
他周末去看了车展。
Tā zhōumò qù kàn le chēzhǎn.
Cuối tuần anh ấy đi xem triển lãm ô tô.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 汽车展览: 北京车展, 上海车展.
Cách viết 车展 (thứ tự nét)
车… nét
展… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 车展
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 车 | chē | 车 | 4 |
| 展 | zhǎn | 尸 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 车展
车展 tiếng Trung là gì?
车展 (chēzhǎn) nghĩa là triển lãm ô tô (danh từ).
车展 đọc thế nào?
车展 đọc là chēzhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 车展 thế nào?
Ví dụ: 他周末去看了车展。 (Tā zhōumò qù kàn le chēzhǎn.) nghĩa là: Cuối tuần anh ấy đi xem triển lãm ô tô.
车展 thuộc cấp HSK mấy?
车展 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet