参展 đọc là cānzhǎn, nghĩa là tham gia triển lãm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
参展
cānzhǎn
tham gia triển lãm
động từ

Ví dụ với 参展

这家公司第一次参展。
Zhè jiā gōngsī dì yī cì cānzhǎn.
Công ty này lần đầu tham gia triển lãm.

Lưu ý khi dùng

Chủ thể là công ty, nghệ sĩ: 参展商 (đơn vị tham gia triển lãm), 参展作品 (tác phẩm triển lãm).

Cách viết 参展 (thứ tự nét)

参… nét
展… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 参展

ChữPinyinBộ thủSố nét
参cān厶8
展zhǎn尸10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 参展

参展 tiếng Trung là gì?

参展 (cānzhǎn) nghĩa là tham gia triển lãm (động từ).

参展 đọc thế nào?

参展 đọc là cānzhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 参展 thế nào?

Ví dụ: 这家公司第一次参展。 (Zhè jiā gōngsī dì yī cì cānzhǎn.) nghĩa là: Công ty này lần đầu tham gia triển lãm.

参展 thuộc cấp HSK mấy?

参展 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet