舒展 đọc là shūzhǎn, nghĩa là duỗi ra, thư thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
舒展
shūzhǎn
duỗi ra, thư thái
động từ, tính từ

Ví dụ với 舒展

坐了一上午,站起来舒展一下身体吧。
Zuò le yí shàngwǔ, zhànqǐlai shūzhǎn yíxià shēntǐ ba.
Ngồi cả buổi sáng rồi, đứng dậy duỗi người một chút đi.
听到这个好消息,她紧皱的眉头终于舒展开了。
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā jǐn zhòu de méitóu zhōngyú shūzhǎnkāi le.
Nghe tin vui này, đôi mày cau chặt của cô ấy cuối cùng cũng giãn ra.

Cách viết 舒展 (thứ tự nét)

舒… nét
展… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 舒展

舒展 tiếng Trung là gì?

舒展 (shūzhǎn) nghĩa là duỗi ra, thư thái (động từ, tính từ).

舒展 đọc thế nào?

舒展 đọc là shūzhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 舒展 thế nào?

Ví dụ: 坐了一上午,站起来舒展一下身体吧。 (Zuò le yí shàngwǔ, zhànqǐlai shūzhǎn yíxià shēntǐ ba.) nghĩa là: Ngồi cả buổi sáng rồi, đứng dậy duỗi người một chút đi.

舒展 thuộc cấp HSK mấy?

舒展 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.