号 đọc là hào, thuộc bộ 30 (口), gồm 5 nét.
号
hào
Bộ thủ 30 (口)5 nét
Phân rã chữ 号
⿱口丂
Mẹo nhớ chữ 号
CẦN DUYỆT
号 = bộ 口 (miệng) + 丂 (khó khăn, trắc trở). Liên tưởng: miệng (口) phải gắng gượng (丂) hô to để gọi đúng số hiệu của mình — đó là số, hiệu (号). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
号 = bộ 口 (miệng) + 丂 (khó khăn, trắc trở). Liên tưởng: miệng (口) phải gắng gượng (丂) hô to để gọi đúng số hiệu của mình — đó là số, hiệu (号). (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 号 (thứ tự nét)
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 号
- 号 hào – ngày (trong tháng); số
- 代号 dàihào – mật danh
- 信号 xìnhào – tín hiệu, sóng
- 口号 kǒuhào – khẩu hiệu
- 号召 hàozhào – kêu gọi
- 号码 hàomǎ – số (điện thoại, ghế, phòng)
- 号称 hàochēng – được mệnh danh
- 型号 xínghào – mã hiệu, kiểu máy
- 外号 wàihào – biệt danh
- 头号 tóuhào – số một
- 括号 kuòhào – dấu ngoặc
- 括号 kuòhào – dấu ngoặc
- 挂号 guàhào – đăng ký khám bệnh
- 称号 chēnghào – danh hiệu, tước hiệu
- 符号 fúhào – ký hiệu
- 绰号 chuòhào – biệt danh
- 编号 biānhào – đánh số; số hiệu
- 记号 jìhao – dấu hiệu
- 账号 zhànghào – tài khoản (tên đăng nhập)
- 车号 chēhào – biển số xe; số xe
- 老字号 lǎozìhao – thương hiệu lâu đời
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)