绰号 đọc là chuòhào, nghĩa là biệt danh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绰号
chuòhào
biệt danh
danh từ
Ví dụ với 绰号
同学们给他起了一个有趣的绰号。
Tóngxuémen gěi tā qǐ le yí gè yǒuqù de chuòhào.
Các bạn cùng lớp đặt cho cậu ấy một biệt danh thú vị.
他的绰号一直没变,从小学叫到了现在。
Tā de chuòhào yìzhí méi biàn, cóng xiǎoxué jiàodào le xiànzài.
Biệt danh của anh ấy chưa từng đổi, từ tiểu học gọi đến tận bây giờ.
Cách viết 绰号 (thứ tự nét)
绰… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绰号
绰号 tiếng Trung là gì?
绰号 (chuòhào) nghĩa là biệt danh (danh từ).
绰号 đọc thế nào?
绰号 đọc là chuòhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绰号 thế nào?
Ví dụ: 同学们给他起了一个有趣的绰号。 (Tóngxuémen gěi tā qǐ le yí gè yǒuqù de chuòhào.) nghĩa là: Các bạn cùng lớp đặt cho cậu ấy một biệt danh thú vị.
绰号 thuộc cấp HSK mấy?
绰号 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.