车号 đọc là chēhào, nghĩa là biển số xe; số xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
车号
chēhào
biển số xe; số xe
danh từ
Ví dụ với 车号
你记住那辆车的车号了吗?
Nǐ jìzhù nà liàng chē de chēhào le ma?
Bạn nhớ biển số chiếc xe đó chưa?
Lưu ý khi dùng
Số của xe: biển số, số hiệu xe buýt, taxi; khác 车牌 (tấm biển số).
Cách viết 车号 (thứ tự nét)
车… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 车号
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 车 | chē | 车 | 4 |
| 号 | hào | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 车号
车号 tiếng Trung là gì?
车号 (chēhào) nghĩa là biển số xe; số xe (danh từ).
车号 đọc thế nào?
车号 đọc là chēhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 车号 thế nào?
Ví dụ: 你记住那辆车的车号了吗? (Nǐ jìzhù nà liàng chē de chēhào le ma?) nghĩa là: Bạn nhớ biển số chiếc xe đó chưa?
车号 thuộc cấp HSK mấy?
车号 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet