车牌 đọc là chēpái, nghĩa là biển số xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
车牌
chēpái
biển số xe
danh từ
Ví dụ với 车牌
他记下了那辆车的车牌。
Tā jìxià le nà liàng chē de chēpái.
Anh ấy ghi lại biển số chiếc xe đó.
Lưu ý khi dùng
Tấm biển số xe: 车牌号 (số biển). Biển số ở Trung Quốc mở đầu bằng chữ viết tắt của tỉnh, thành, ví dụ 京 (Bắc Kinh), 沪 (Thượng Hải).
Cách viết 车牌 (thứ tự nét)
车… nét
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 车牌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 车 | chē | 车 | 4 |
| 牌 | pái | 片 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 车牌
车牌 tiếng Trung là gì?
车牌 (chēpái) nghĩa là biển số xe (danh từ).
车牌 đọc thế nào?
车牌 đọc là chēpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 车牌 thế nào?
Ví dụ: 他记下了那辆车的车牌。 (Tā jìxià le nà liàng chē de chēpái.) nghĩa là: Anh ấy ghi lại biển số chiếc xe đó.
车牌 thuộc cấp HSK mấy?
车牌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet