记号 đọc là jìhao, nghĩa là dấu hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
记号
jìhao
dấu hiệu
danh từ

Ví dụ với 记号

我在书上做了记号,方便下次复习。
Wǒ zài shū shang zuò le jìhao, fāngbiàn xià cì fùxí.
Tôi đã đánh dấu trong sách để lần sau ôn tập cho tiện.
为了不拿错,她在自己的杯子上画了一个记号。
Wèile bù nácuò, tā zài zìjǐ de bēizi shang huà le yí ge jìhao.
Để không cầm nhầm, cô ấy vẽ một dấu hiệu lên chiếc cốc của mình.

Cách viết 记号 (thứ tự nét)

记… nét
号… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 记号

记号 tiếng Trung là gì?

记号 (jìhao) nghĩa là dấu hiệu (danh từ).

记号 đọc thế nào?

记号 đọc là jìhao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 记号 thế nào?

Ví dụ: 我在书上做了记号,方便下次复习。 (Wǒ zài shū shang zuò le jìhao, fāngbiàn xià cì fùxí.) nghĩa là: Tôi đã đánh dấu trong sách để lần sau ôn tập cho tiện.

记号 thuộc cấp HSK mấy?

记号 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.