反 đọc là fǎn, thuộc bộ 29 (又), gồm 4 nét.
反
fǎn
Bộ thủ 29 (又)4 nét
Phân rã chữ 反
⿸厂又
Cách viết 反 (thứ tự nét)
反… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 反
- 反 fǎn – ngược, trái; chống lại
- 反之 fǎnzhī – ngược lại
- 反倒 fǎndào – ngược lại
- 反击 fǎnjī – phản công
- 反响 fǎnxiǎng – phản hồi, tiếng vang
- 反响 fǎnxiǎng – phản hồi
- 反复 fǎnfù – lặp đi lặp lại; thay đổi thất thường
- 反对 fǎnduì – phản đối
- 反射 fǎnshè – phản xạ
- 反差 fǎnchā – sự tương phản
- 反常 fǎncháng – bất thường
- 反应 fǎnyìng – phản ứng
- 反弹 fǎntán – bật lại, phục hồi
- 反思 fǎnsī – suy ngẫm, nhìn lại
- 反感 fǎngǎn – ác cảm
- 反抗 fǎnkàng – phản kháng, chống lại
- 反抗 fǎnkàng – phản kháng
- 反映 fǎnyìng – phản ánh; báo cáo ý kiến
- 反正 fǎnzhèng – dù sao thì, dù thế nào
- 反省 fǎnxǐng – tự phản tỉnh
- 反而 fǎn'ér – trái lại, ngược lại
- 反问 fǎnwèn – hỏi vặn lại, hỏi ngược
- 反问 fǎnwèn – hỏi ngược
- 举一反三 jǔyīfǎnsān – suy một ra ba
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)