反省 đọc là fǎnxǐng, nghĩa là tự phản tỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
反省
fǎnxǐng
tự phản tỉnh
động từ

Ví dụ với 反省

犯了错误以后,要认真反省自己。
Fàn le cuòwù yǐhòu, yào rènzhēn fǎnxǐng zìjǐ.
Sau khi mắc lỗi, cần nghiêm túc tự kiểm điểm bản thân.
每天睡觉前,他都会反省一天的得失。
Měitiān shuì jiào qián, tā dōu huì fǎnxǐng yì tiān de déshī.
Mỗi tối trước khi ngủ, anh ấy đều tự xét lại được mất trong ngày.

Cách viết 反省 (thứ tự nét)

反… nét
省… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 反省

反省 tiếng Trung là gì?

反省 (fǎnxǐng) nghĩa là tự phản tỉnh (động từ).

反省 đọc thế nào?

反省 đọc là fǎnxǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反省 thế nào?

Ví dụ: 犯了错误以后,要认真反省自己。 (Fàn le cuòwù yǐhòu, yào rènzhēn fǎnxǐng zìjǐ.) nghĩa là: Sau khi mắc lỗi, cần nghiêm túc tự kiểm điểm bản thân.

反省 thuộc cấp HSK mấy?

反省 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.