反问 đọc là fǎnwèn, nghĩa là hỏi ngược. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
反问
fǎnwèn
hỏi ngược
động từ

Ví dụ với 反问

他没有回答,反而反问了我一个问题。
Tā méiyǒu huídá, fǎn'ér fǎnwèn le wǒ yí ge wèntí.
Anh ấy không trả lời mà còn hỏi ngược lại tôi một câu.
老师常用反问的方式引导学生思考。
Lǎoshī cháng yòng fǎnwèn de fāngshì yǐndǎo xuésheng sīkǎo.
Thầy giáo thường dùng cách hỏi ngược để dẫn dắt học sinh suy nghĩ.

Cách viết 反问 (thứ tự nét)

反… nét
问… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 反问

反问 tiếng Trung là gì?

反问 (fǎnwèn) nghĩa là hỏi ngược (động từ).

反问 đọc thế nào?

反问 đọc là fǎnwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反问 thế nào?

Ví dụ: 他没有回答,反而反问了我一个问题。 (Tā méiyǒu huídá, fǎn'ér fǎnwèn le wǒ yí ge wèntí.) nghĩa là: Anh ấy không trả lời mà còn hỏi ngược lại tôi một câu.

反问 thuộc cấp HSK mấy?

反问 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.