反倒 đọc là fǎndào, nghĩa là ngược lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
反倒
fǎndào
ngược lại
phó từ
Ví dụ với 反倒
他没有生气,反倒笑着向我道了歉。
Tā méiyǒu shēng qì, fǎndào xiào zhe xiàng wǒ dào le qiàn.
Anh ấy không những không tức giận, ngược lại còn cười xin lỗi tôi.
吃了药以后,他的咳嗽反倒更厉害了。
Chī le yào yǐhòu, tā de késou fǎndào gèng lìhai le.
Sau khi uống thuốc, cơn ho của anh ấy ngược lại còn nặng hơn.
Cách viết 反倒 (thứ tự nét)
反… nét
倒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 反倒
反倒 tiếng Trung là gì?
反倒 (fǎndào) nghĩa là ngược lại (phó từ).
反倒 đọc thế nào?
反倒 đọc là fǎndào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反倒 thế nào?
Ví dụ: 他没有生气,反倒笑着向我道了歉。 (Tā méiyǒu shēng qì, fǎndào xiào zhe xiàng wǒ dào le qiàn.) nghĩa là: Anh ấy không những không tức giận, ngược lại còn cười xin lỗi tôi.
反倒 thuộc cấp HSK mấy?
反倒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.