反之 đọc là fǎnzhī, nghĩa là ngược lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
反之
fǎnzhī
ngược lại
liên từ

Ví dụ với 反之

多运动身体会更好,反之就容易生病。
Duō yùndòng shēntǐ huì gèng hǎo, fǎnzhī jiù róngyì shēngbìng.
Vận động nhiều thì cơ thể sẽ khỏe hơn, ngược lại thì dễ ốm.
价格降低,销量就上升;反之,销量会下降。
Jiàgé jiàngdī, xiāoliàng jiù shàngshēng; fǎnzhī, xiāoliàng huì xiàjiàng.
Giá giảm thì doanh số tăng; ngược lại, doanh số sẽ giảm.

Cách viết 反之 (thứ tự nét)

反… nét
之… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 反之

反之 tiếng Trung là gì?

反之 (fǎnzhī) nghĩa là ngược lại (liên từ).

反之 đọc thế nào?

反之 đọc là fǎnzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反之 thế nào?

Ví dụ: 多运动身体会更好,反之就容易生病。 (Duō yùndòng shēntǐ huì gèng hǎo, fǎnzhī jiù róngyì shēngbìng.) nghĩa là: Vận động nhiều thì cơ thể sẽ khỏe hơn, ngược lại thì dễ ốm.

反之 thuộc cấp HSK mấy?

反之 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.