反差 đọc là fǎnchā, nghĩa là sự tương phản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
反差
fǎnchā
sự tương phản
danh từ

Ví dụ với 反差

他在舞台上自信大方,平时却很害羞,反差很大。
Tā zài wǔtái shang zìxìn dàfang, píngshí què hěn hàixiū, fǎnchā hěn dà.
Trên sân khấu anh ấy tự tin phóng khoáng, bình thường lại rất nhút nhát, sự tương phản rất lớn.
他的话和行动形成了明显的反差。
Tā de huà hé xíngdòng xíngchéng le míngxiǎn de fǎnchā.
Lời nói và hành động của anh ta có sự tương phản rõ rệt.

Cách viết 反差 (thứ tự nét)

反… nét
差… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 反差

反差 tiếng Trung là gì?

反差 (fǎnchā) nghĩa là sự tương phản (danh từ).

反差 đọc thế nào?

反差 đọc là fǎnchā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反差 thế nào?

Ví dụ: 他在舞台上自信大方,平时却很害羞,反差很大。 (Tā zài wǔtái shang zìxìn dàfang, píngshí què hěn hàixiū, fǎnchā hěn dà.) nghĩa là: Trên sân khấu anh ấy tự tin phóng khoáng, bình thường lại rất nhút nhát, sự tương phản rất lớn.

反差 thuộc cấp HSK mấy?

反差 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.