反响 đọc là fǎnxiǎng, nghĩa là phản hồi, tiếng vang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
反响
fǎnxiǎng
phản hồi, tiếng vang
danh từ
Ví dụ với 反响
这部电影在观众中反响很好。
Zhè bù diànyǐng zài guānzhòng zhōng fǎnxiǎng hěn hǎo.
Bộ phim này được khán giả đón nhận rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Phản ứng của công chúng: 反响热烈 (phản hồi nhiệt liệt), 引起反响; khác 反应 (phản ứng nói chung).
Cách viết 反响 (thứ tự nét)
反… nét
响… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 反响
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
| 响 | xiǎng | 口 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 反响
反响 tiếng Trung là gì?
反响 (fǎnxiǎng) nghĩa là phản hồi, tiếng vang (danh từ).
反响 đọc thế nào?
反响 đọc là fǎnxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反响 thế nào?
Ví dụ: 这部电影在观众中反响很好。 (Zhè bù diànyǐng zài guānzhòng zhōng fǎnxiǎng hěn hǎo.) nghĩa là: Bộ phim này được khán giả đón nhận rất tốt.
反响 thuộc cấp HSK mấy?
反响 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet