反射 đọc là fǎnshè, nghĩa là phản xạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
反射
fǎnshè
phản xạ
động từ
Ví dụ với 反射
光线遇到镜子会发生反射。
Guāngxiàn yùdào jìngzi huì fāshēng fǎnshè.
Ánh sáng gặp gương sẽ bị phản xạ.
医生用小锤轻轻敲膝盖,检查他的神经反射。
Yīshēng yòng xiǎo chuí qīngqīng qiāo xīgài, jiǎnchá tā de shénjīng fǎnshè.
Bác sĩ dùng chiếc búa nhỏ gõ nhẹ vào đầu gối để kiểm tra phản xạ thần kinh của anh ấy.
Cách viết 反射 (thứ tự nét)
反… nét
射… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 反射
反射 tiếng Trung là gì?
反射 (fǎnshè) nghĩa là phản xạ (động từ).
反射 đọc thế nào?
反射 đọc là fǎnshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反射 thế nào?
Ví dụ: 光线遇到镜子会发生反射。 (Guāngxiàn yùdào jìngzi huì fāshēng fǎnshè.) nghĩa là: Ánh sáng gặp gương sẽ bị phản xạ.
反射 thuộc cấp HSK mấy?
反射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.