争 đọc là zhēng, thuộc bộ 6 (亅), gồm 6 nét.
争
zhēng
Bộ thủ 6 (亅)6 nét
Phân rã chữ 争
⿱⺈⿻彐亅
Cách viết 争 (thứ tự nét)
争… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 争
- 争 zhēng – tranh giành; tranh cãi
- 争光 zhēngguāng – giành vinh quang
- 争取 zhēngqǔ – giành lấy; cố gắng đạt được
- 争吵 zhēngchǎo – cãi nhau
- 争夺 zhēngduó – tranh giành
- 争执 zhēngzhí – tranh cãi
- 争气 zhēngqì – cố gắng làm rạng danh
- 争相 zhēngxiāng – đua nhau
- 争端 zhēngduān – tranh chấp
- 争议 zhēngyì – tranh cãi
- 争论 zhēnglùn – tranh luận, cãi
- 争辩 zhēngbiàn – tranh luận
- 力争 lìzhēng – ra sức giành
- 战争 zhànzhēng – chiến tranh
- 抗争 kàngzhēng – đấu tranh
- 斗争 dòuzhēng – đấu tranh, chống chọi
- 竞争 jìngzhēng – cạnh tranh
- 争先恐后 zhēngxiānkǒnghòu – tranh nhau lên trước
- 争分夺秒 zhēngfēnduómiǎo – tranh thủ từng giây
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)