争 đọc là zhēng, nghĩa là tranh giành; tranh cãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
争
zhēng
tranh giành; tranh cãi
động từBộ thủ 亅6 nét

Ví dụ với 争

孩子们在争玩具。
Háizimen zài zhēng wánjù.
Bọn trẻ đang tranh nhau đồ chơi.

Lưu ý khi dùng

Gặp trong 争取, 竞争, 争论.

Cách viết 争 (thứ tự nét)

争… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 争

争 tiếng Trung là gì?

争 (zhēng) nghĩa là tranh giành; tranh cãi (động từ).

争 đọc thế nào?

争 đọc là zhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 争 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在争玩具。 (Háizimen zài zhēng wánjù.) nghĩa là: Bọn trẻ đang tranh nhau đồ chơi.

争 thuộc cấp HSK mấy?

争 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet