斗争 đọc là dòuzhēng, nghĩa là đấu tranh, chống chọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
斗争
dòuzhēng
đấu tranh, chống chọi
động từ
Ví dụ với 斗争
她和疾病斗争了三年。
Tā hé jíbìng dòuzhēng le sān nián.
Cô ấy chống chọi với bệnh tật suốt ba năm.
Lưu ý khi dùng
Cả động từ lẫn danh từ: 与…作斗争 (đấu tranh chống lại…); dùng cho khó khăn, bệnh tật, thiên nhiên: 同困难斗争.
Cách viết 斗争 (thứ tự nét)
斗… nét
争… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 斗争
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 斗 | dòu | 斗 | 4 |
| 争 | zhēng | 亅 | 6 |
Hỏi nhanh về 斗争
斗争 tiếng Trung là gì?
斗争 (dòuzhēng) nghĩa là đấu tranh, chống chọi (động từ).
斗争 đọc thế nào?
斗争 đọc là dòuzhēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 斗争 thế nào?
Ví dụ: 她和疾病斗争了三年。 (Tā hé jíbìng dòuzhēng le sān nián.) nghĩa là: Cô ấy chống chọi với bệnh tật suốt ba năm.
斗争 thuộc cấp HSK mấy?
斗争 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet